DANH SÁCH CÔNG ĐỨC TU BỔ, TÔN TẠO: SÂN, THÀNH BAO, CẦU, VƯỜN
CÔNG TRÌNH TRI ÂN TỔ TIÊN LỄ KỶ NIỆM
500 NĂM NGÀY MẤT THỦY TỔ ĐÀM THẬN HUY
( mùng 3 tháng 8 năm Bính Ngọ-13/9/2026)
|
1 |
Nguyễn Thị Hà |
Cháu ngoại họ Đàm Tộc Đồng Thanh, Kim Động, Hưng Yên (Nay là xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên) |
Công đức 854m2 đá nát sân và 200.000.000đ làm thành hồ, cầu đá |
|
2 |
Đàm Thận Đồng |
Trưởng ban khánh tiết dòng họ |
500.000đ |
|
3 |
Đàm Thận Sơn |
Trưởng ban quản lý di tích dòng họ |
500.000đ |
|
4 |
Đàm Thận Tấn |
Ban khánh tiết |
500.000đ |
|
5 |
Đàm Thận Du |
Ban khánh tiết |
500.000đ |
|
6 |
Đàm Thận Đức |
Ban khánh tiết |
500.000đ |
|
7 |
Đàm Thận Đông |
Ban khánh tiết |
500.000đ |
|
8 |
Đàm Thận Thản |
Ban khánh tiết |
500.000đ |
|
9 |
Đàm Thận Long |
Ban khánh tiết |
500.000đ |
|
10 |
Đàm Thận Khánh |
Ban khánh tiết |
500.000đ |
|
11 |
Đàm Trung Bạch |
Ban khánh tiết |
500.000đ |
|
12 |
Cành cụ Cống Sáu |
Tổ đời thứ 7 |
3.000.000đ |
|
13 |
Đàm Thận Phúc (Mười) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
500.000đ |
|
14 |
Đàm Thận Khuyến (cụ nhất) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
300.000đ |
|
15 |
Đàm Thành Ninh (Sơn) |
Hậu duệ đời thứ 20 |
500.000đ |
|
16 |
Đàm Thận Siêu |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
17 |
Đàm Thận Bắc (Dung) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
200.000đ |
|
18 |
Đàm Thận Như |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
19 |
Đàm Thận Cường (Vượng) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
500.000đ |
|
20 |
Đàm Minh Chính (Thúy) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
500.000đ |
|
21 |
Đàm Đức Lợi (Hiền) |
Tổ dân phố Hương Mạc |
1.000.000đ |
|
22 |
Đàm Thận Thịnh (Sơn) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
300.000đ |
|
23 |
Đàm Thận Tâm (Nhung) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
1.000.000đ |
|
24 |
Đàm Thận Tâm (Hương) |
Hậu duệ đời thứ 19 |
500.000đ |
|
25 |
Đàm Thận Trường (Hiền) |
Hậu duệ đời thứ 19 |
500.000đ |
|
26 |
Đàm Quang Diệu (Trường) |
Hậu duệ đời thứ 20 |
500.000đ |
|
27 |
Đàm Thận Công (Hồng) |
Hậu duệ đời thứ 20 |
1.000.000đ |
|
28 |
Đàm Thận Sơn (Hà) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
29 |
Đàm Thận Toán (Mùi) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
1.000.000đ |
|
30 |
Đàm Ngọc Sơn (Thu) |
Tổ dân phố Hương Mạc |
500.000đ |
|
31 |
Đàm Thận Truyền (Bắc) |
Hậu duệ đời thứ 21 |
500.000đ |
|
32 |
Đàm Thận Trí (Hòa) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
300.000đ |
|
33 |
Đàm Thận Thái (Dư) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
34 |
Đàm Vinh Thân (Hà) |
Phố Hàm Nghi, Từ Liêm, Hà Nội |
3.000.000đ |
|
35 |
Đàm Thận Thực (Minh) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
36 |
Đàm Thế Dũng (Bản) |
Hậu duệ đời thứ 20 |
500.000đ |
|
37 |
Đàm Thận Quyền (Huế) |
Hậu duệ đời thứ 20 |
500.000đ |
|
38 |
Đàm Thận Trung (Sang) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
39 |
Cành cụ Cống Ba |
Tổ đời thứ 7 |
3.000.000đ |
|
40 |
Đàm Thận Ngọ (Thân) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
1.000.000đ |
|
41 |
Đàm Thận Tiệp (Lan) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
42 |
Đàm Thận Ngọc (Lan) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
500.000đ |
|
43 |
Bà Đề (chủ cửa hàng VLXD) |
Vĩnh Thọ, Phù Khê, Bắc Ninh |
1.000.000đ |
|
44 |
Nguyên Xiên Quân (Tình) |
Tổ dân phố Hương Mạc |
500.000đ |
|
45 |
Nguyễn Xiên Đô (Hương) |
Tổ dân phố Hương Mạc |
500.000đ |
|
46 |
Đàm Thận Phùng (Loan) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
1.000.000đ |
|
47 |
Gia đình Đàm Thận Du (Hiển) |
Huậ duệ đời thứ 16 |
3.000.000đ |
|
48 |
Đàm Thận Dụ (Huyền) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
49 |
Hoàng Đình Mạnh (Loan) |
Tổ dân phố Hương Mạc |
500.000đ |
|
50 |
Cành cụ Huyện |
Tổ đời thứ 9 |
5.000.000đ |
|
51 |
Đàm Thận Thắng (Hà) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
500.000đ |
|
52 |
Đàm Thận Hưng (Trang) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
53 |
Đàm Thận Tú (Hương) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
54 |
Đàm Thận Hoằng (Tới) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
200.000đ |
|
55 |
Đàm Thận Nhận (Chinh) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
1.000.000đ |
|
56 |
Đàm Thận Ứng (Loan) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
57 |
Đàm Mạnh Hưng |
Nghệ An |
1.000.000đ |
|
58 |
Đàm Văn Thắng |
Nghệ An |
1.000.000đ |
|
59 |
Đàm Đức Phương (Nhượng) |
Nghệ An |
1.000.000đ |
|
60 |
Đàm Quang Đạt |
Nghệ An |
1.000.000đ |
|
61 |
Đàm Khương Duy |
Thái Nguyên |
1.000.000đ |
|
62 |
Cành cụ Úy (nhà thờ Gò) |
Tổ đời thứ 10 |
5.000.000đ |
|
63 |
Đàm Thận Côn |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
64 |
Đàm Duy Quyết |
Hầu duệ đời thứ 15 |
500.000đ |
|
65 |
Đàm Thận Minh (Nhã) |
Hậu duệ đời thứ 20 |
500.000đ |
|
66 |
Gia đình Đàm Thận Lập |
Hậu duệ đời thứ 17 |
6.000.000đ |
|
67 |
Đàm Thận Lợi (Thủy) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
68 |
Đàm Thận Tình (Thập) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
300.000đ |
|
69 |
Đàm Thận Thành (Lý) |
Hậu duệ đời thứ 19 |
500.000đ |
|
70 |
Đàm Thận Tam (Hiền) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
71 |
Đàm Thận Bình (Bộ) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
72 |
Nguyễn Duy Dũng |
Thợ nhôm kính |
100.000đ |
|
73 |
Đàm Thận Tân (Hoa) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
200.000đ |
|
74 |
Nghiêm Văn Thắng |
Yên Phụ, Văn Môn |
200.000đ |
|
75 |
Đàm Hải (Nhung) |
Hà Nội |
2.000.000đ |
|
76 |
Chi cụ Tả |
Tổ phái thứ 3 |
3.000.000đ |
|
77 |
Đàm Thận Phức |
Hậu duệ đời thứ 16 |
500.000đ |
|
78 |
Đàm Thận Doanh |
Hậu duệ đời thứ 18 |
200.000đ |
|
79 |
Đàm Thị Phong (Tình) |
Gái họ |
500.000đ |
|
80 |
Đàm Thị Thể (Mộc) |
Gái họ |
200.000đ |
|
81 |
Đạm Thị Mận (Hoàng) |
Gái họ |
200.000đ |
|
82 |
Đàm Thận Tuất (Tính) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
83 |
Đàm Thận Khoa (Dung) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
84 |
Đàm Thận Tuấn (Hà) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
85 |
Đàm Thận Tiền (Hằng) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
86 |
Đàm Thận Tính (Hợp) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
87 |
Đàm Thận Bằng (Bằng) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
500.000đ |
|
88 |
Đàm Thận Bổn |
Hậu duệ đời thứ 16 |
200.000đ |
|
89 |
Đàm Đình Khang |
Thái Bình |
500.000đ |
|
90 |
Đàm Thận Trung (Hường) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
91 |
Đàm Thận Dũng (Hồng) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
1.000.000đ |
|
92 |
Đàm Thận Đà |
Hậu duệ đời thứ 16 |
400.000đ |
|
93 |
Đàm Thận Hưng (Kiu) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
500.000đ |
|
94 |
Đàm Thận Thịnh (Bình) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
500.000đ |
|
95 |
Đàm Thận Nam (Mỵ) |
Hậu duệ đời thứ 16 |
1.000.000đ |
|
96 |
Đàm Thận Tư (Sy) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
300.000đ |
|
97 |
Đàm Thận Ngọc (Ngọc) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
500.000đ |
|
98 |
Nguyễn Văn Thọ |
Thợ nề |
2.000.000đ |
|
99 |
Đàm Thị Thái (Vân) |
Tổ dân phố Hương Mạc |
1.000.000đ |
|
100 |
Vũ Văn Bắc |
Thợ nề |
500.000đ |
|
101 |
Đàm Thận Thiết (Đông) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
102 |
Đàm Thận Tuấn Anh (Hải) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
1.000.000đ |
|
103 |
Đàm Thận Năng (Bắc) |
Hậu duệ đời thứ 17 |
1.000.000đ |
|
104 |
Đàm Thận Nam (Thùy) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
105 |
Đàm Thận Tiếp |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
106 |
Phạm Quang Thắng (Hoài) |
Thái Nguyên |
5.000.000đ |
|
107 |
Đàm Thận Tráng (Kính) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
1.000.000đ |
|
108 |
Đàm Thận Tú (Hằng) |
Hậu duệ đời thứ 19 |
500.000đ |
|
109 |
Cành cụ Thủ Khoán |
Tổ đời thứ 9 |
3.000.000đ |
|
110 |
Đàm Thận Thả (Thư) |
Hậu duệ đời thứ 18 |
500.000đ |
|
111 |
Hậu duệ Đàm tộc ở TP Hồ Chí Minh, Hà Nội |
Trưởng đoàn: ông Đàm Hữu Hoàng |
10.000.000đ |
|
112 |
Đàm Thận Ninh (Thuyên) |
Hậu đời thừ 17 |
200.000đ |
|
113 |
Đàm Hiếu Quang (con cụ Kính) |
cư trú bên Mỹ |
400 USD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|